Hồ sơ cán bộ Viện Ngôn Ngữ Học

PGS.TS. Nguyễn Hữu Hoành

09/12/2016 | 1107
PGS.TS. Nguyễn Hữu Hoành

Ngày sinh: 1/5/1960 - Tại Nghệ An

Phòng ban: Quản lí

Chức vụ: Phó Viện trưởng

Học vị: Tiến sĩ

Điện thoại: 0912 378 749 - 37674582

Email: nhhoanh59@yahoo.com.vn

PGS.TS. NGUYỄN HỮU HOÀNH

Công tác tại Viện Ngôn ngữ học từ 1982

 

 

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên: Nguyễn Hữu Hoành                              Giới tính: Nam

Ngày, tháng, năm sinh:1/5/1960                             Nơi sinh: Nghệ An

Quê quán: Khánh Thành, Yên Thành, Nghệ An    Dân tộc: Kinh

Học vị cao nhất: Tiến sĩ                                          Năm nhận học vị: 1994

Chức danh khoa học cao nhất:  PGS.                     Năm bổ nhiệm: 2016

Chức vụ (hiện tại): Phó viện trưởng

Đơn vị công tác (hiện tại): Viện Ngôn ngữ học, Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

Điện thoại liên hệ: 0912378749

E-mail: nhhoanh59@yahoo.com.vn    

                                                                 

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Đại học:

Hệ đào tạo: chính quy

Nơi đào tạo: Khoa Ngữ văn, Đại học Tổng hợp Hà Nội

Ngành học chuyên môn: Ngôn ngữ học

Nước đào tạo: Việt Nam                                                Năm tốt nghiệp: 1981

Bằng đại học 2:                                                             Năm tốt nghiệp:

2. Sau đại học:

- Bằng Thạc sĩ chuyên ngành:                                          Năm cấp bằng:

Nơi đào tạo

- Bằng Tiến sĩ chuyên ngành: Ngôn ngữ học                     Năm cấp bằng: 1994

Nơi đào tạo: Viện Ngôn ngữ học,

- Tên luận án: Cấu tạo từ tiếng Katu.

3. Ngoại ngữ:  

1. Nga               Mức độ sử dụng: B

2. Anh               Mức độ sử dụng: C

 

III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

 

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm nhiệm

1982 - 1985

Sư đoàn 338

Lính bộ binh

1985 - 2000

Viện Ngôn ngữ học

Cán bộ nghiên cứu

2001 - 2004

Viện Ngôn ngữ học

Phó phòng Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số

2005 - 2008

Viện Ngôn ngữ học

Trưởng phòng Quản lí Khoa học - Đào tạo

2008- 2011

Viện Từ điển học và Bách khoa thư VN

Trưởng phòng Quản lí Khoa học

2011- 4/2012

Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa

Phó Giám đốc, Phó Tổng biên tập

5/2012- 11/2012

Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa

Quyền Giám đốc, Tổng biên tập

12/2012- 6/2014

Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa

Giám đốc, Tổng biên tập

7/2014- nay

Viện Ngôn ngữ học

Phó Viện trưởng

 

IV. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

  1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã tham gia:

TT

Tên đề tài

Năm HT

Đề tài cấp

Trách nhiệm

1.

Tiếng Dao qua các phương ngữ

2003

bộ

Thành viên

2.

Nghiên cứu hoàn chỉnh chữ viết, biên soạn sách dạy và học tiếng Ra glai ở Ninh Thuận

 

 

2003

 

 

tỉnh

 

 

Thành viên

3.

Nghiên cứu hoàn chỉnh bộ chữ và biên soạn sách phục vụ dạy và học tiếng Cơ tu

 

 

2004

 

 

tỉnh

 

 

Thư kí

4.

Xây dựng và hoàn chỉnh chữ viết, biên soạn các sách phục vụ dạy và học tiếng Ba na Kriêm, Hrê, Chăm Hroi ở Bình Định

 

2004

 

tỉnh

 

 

 

Thành viên

 

 

5.

Nghiên cứu mã hoá chữ viết cổ truyền các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

2005

Bộ

Phó CN

6.

Điều tra cơ bản các ngôn ngữ ở Việt Nam

 

2007

 

Bộ

 

Thành viên

7

Một số vấn đề cơ bản về lí luận và phương pháp luận biên soạn các loại từ điển và Bách khoa thư Việt Nam

2009- 2010

Bộ

Thư kí

8

Tình hình nghiên cứu và xuất bản các loại từ điển và Bách khoa thư

2009

Nhiệm vụ cấp bộ

Chủ nhiệm

9

Tình hình nghiên cứu và xuất bản các loại từ điển và Bách khoa thư

2010

Nhiệm vụ cấp bộ

Chủ nhiệm

10

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

2011-2012

Bộ

Chủ nhiệm

 

2. Các công trình khoa học đã công bố:

2.1. Sách:

TT

Tên sách

Năm công bố

Nơi xuất bản

Tư cách

1.

Tiếng Katu (cấu tạo từ). 367 trang.

1995

Nxb KHXH

tác giả

2.

Tiếng Katu. 314 trang.

1998

Nxb KHXH

đồng tác giả

3.

Tiếng Mảng. 401trang

2009

Nxb KHXH

đồng tác giả

4.

Từ điển Cơ tu – Việt, Việt – Cơ tu

 

2007

Quảng Nam

đồng tác giả

5.

Sách học tiếng Cơ tu

 

2007

Quảng Nam

đồng tác giả

6.

 Ngữ pháp Cơ tu

 

2007

 

đồng tác giả

7.

Tiếng Cơ Lao. 970 trang

2011

Nxb Viện Hàn lâm khoa học Nga

đồng tác giả

8.

Ngôn ngữ, chữ viết các dân tộc thiểu số ở Việt Nam

(Những vấn đề chung).370 trang

2013

Nxb Từ điển bách khoa

Chủ biên

9

Bách khoa thư về biển, đảo

2013

Nxb Từ điển bách khoa

đồng tác giả

 

2.2. Các bài viết:

TT

Tên bài

Năm công bố

Tư cách

  1.  

Một số nét khái quát về tiếng Katu. Ngôn ngữ và đời sống số 4.

1995

đồng tác giả

  1.  

Những nhận xét bước đầu về các phụ tố trong tiếng Mảng. Ngữ học trẻ 96 Diễn đàn học tập và nghiên cứu.

1996

tác giả

  1.  

Về mức độ gần gũi của các ngôn ngữ trong nhóm Việt - Mường (trên cơ sở so sánh từ vựng). Tiếng Việt và các ngôn ngữ Đông Nam á.

1988

tác giả

  1.  

Hiện tượng đa ngữ ở người Hmông. Ngôn ngữ và đời sống số 6.

1996

tác giả

  1.  

Các phụ tố trong tiếng Katu. Nghiên cứu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam.

1994

tác giả

  1.  

Bước đầu tìm hiểu từ láy trong tiếng Katu. Nghiên cứu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam.

1994

tác giả

  1.  

Hệ thống ngữ âm tiếng Mảng. Ngôn Ngữ số 3.

1995

(đồng tác giả)

  1.  

Tình hình sử dụng ngôn ngữ của người Hmông. Ngôn Ngữ số 1.

1997

tác giả

  1.  

Từ láy tiếng Gia Rai. Từ láy những vấn đề còn để ngỏ.

1998

tác giả

  1.  

Bà con thân tộc với người nói tiếng Việt ở Lào: người Thà Vựng và tiếng Thà Vựng, Ngôn ngữ và đời sống số 5.

1999

tác giả

  1.  

Đi tìm cứ liệu ngôn ngữ cho một truyện cổ tích. Ngôn ngữ và đời sống số 7.

1999

tác giả

  1.  

Về sự phân định các ngôn ngữ của nhóm Việt - Mường. Ngôn ngữ số 5.

1999

tác giả

  1.  

Cách xưng hô giữa vợ và chồng của người Dao Tiền. Ngôn ngữ và đời sống số 9.

2000

tác giả

  1.  

Xung quanh vấn đề loại từ tiếng Katu. Loại từ trong các ngôn ngữ ở Việt Nam.

2000

tác giả

  1.  

Vị trí tiếng Mảng trong các ngôn ngữ Môn - Khmer.

2001

tác giả

  1.  

Xưng hô giữa bố mẹ và con cái người Dao Tiền. Ngôn ngữ và đời sống số 1+2.

2001

tác giả

  1.  

Đời sống ngôn ngữ của người Dao ở Việt Nam. Ngôn ngữ số 2.

2001

đồng tác giả

  1.  

Xây dựng chữ viết cho dân tộc Raglai một công việc có nhiều triển vọng. Ngôn ngữ và đời sống số 8.

2001

 tác giả

  1.  

Tình hình sử dụng tiếng nói, chữ viết dân tộc thiểu số trong lĩnh vực văn hoá - thông tin. Ngôn ngữ và đời sống số 11.

2001

tác giả

  1.  

Những đặc điểm cơ bản trong cách xưng hô của người Dao Tiền. Ngôn ngữ số 5.

2002

tác giả

  1.  

Tình hình giao tiếp ngôn ngữ của các dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Noong Lay huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Ngôn ngữ số 2.

2003

tác giả

  1.  

Về mối quan hệ ngôn ngữ giữa các nhóm địa phương thuộc dân tộc Giẻ - Triêng. Ngôn ngữ số 7.

2004

tác giả

  1.  

Vị trí tiếng Kháng trong các ngôn ngữ Môn – Khmer. Tạp chí Ngôn ngữ số 04.

2007

 

tác giả

  1.  

Vị trí của tiếng Thổ ở Như Xuân, Thanh Hoá trong các ngôn ngữ Việt – Mường. Diễn đàn học tập và nghiên cứu, Hà Nội , trang 136-141.

 

2005

 

tác giả

  1.  

Về tên gọi các dân tộc thiểu số thuộc nhóm ngôn ngữ Việt Mường ở Việt Nam. Những vấn đề ngôn ngữ học. HN, KHXH, tr.443-462.

2004

tác giả

  1.  

Hệ thống ngữ âm tiếng Cuối. Tìm hiểu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam. Nxb KHXH, HN, trang 9-23.

2009

tác giả

  1.  

Hệ thống ngữ âm tiếng Cơ Tu (Trên cứ liệu xứ Zuooih, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam). Tìm hiểu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam. Nxb KHXH, HN, trang 24-33.

2009

tác giả

  1.  

Ngữ âm tiếng Kháng (Những nhận xét ban đầu). Tìm hiểu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam. Nxb KHXH, HN, trang 34-48.

2009

tác giả

  1.  

Suy nghĩ về một phương án sửa đổi chữ viết Cơ Tu. Tìm hiểu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam. Nxb KHXH, HN, trang 49-62.

2009

tác giả

  1.  

Mối quan hệ giữa tiếng" Nguồn" với tiếng của các nhóm địa phương thuộc dân tộc "Thổ". Tìm hiểu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam. Nxb KHXH, HN, trang 49-62.

2009

tác giả

  1.  

Mức độ gần gũi về mặt cội nguồn giữa tiếng Việt và tiếng Cơ Tu (trên cứ liệu từ vựng). Tìm hiểu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam. Nxb KHXH, HN, trang 266-277.

2009

tác giả

  1.  

Vấn đề "dân tộc Thổ" xét từ góc độ ngôn ngữ. Tìm hiểu ngôn ngữ các dân tộc ở Việt Nam. Nxb KHXH, HN, trang 278-293.

2009

tác giả

  1.  

Một số nhận xét bước đầu về từ điển Việt - Dân tộc.Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư, số 3(11)

2011

tác giả

  1.  

Bức tranh ngôn ngữ - văn hóa về thế giới của dân tộc Thái trên cơ sở phân tích ngôn ngữ văn bản văn hóa dân gian và hoa văn trang trí thổ cẩm. Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư, số 6(32) ,trang 86-93

2014

đồng tác giả

  1.  

Cấu tạo các địa danh có nguồn gốc ngôn ngữ dân tộc thiểu số ở Quảng Nam. Báo cáo tại Hội thảo Ngôn ngữ học toàn quốc, Hội Ngôn ngữ học Việt Nam, Sài Gòn tháng 4/2015.

 

2015

 tác giả

  1.  

Địa danh có nguồn gốc tiếng Cơ Tu ở Quảng Nam. Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống, số 8, năm 2015, trang 80-85

 

2015

 tác giả

  1.  

Vị trí của tiếng Cơ Tu xét về mặt loại hình. Báo cáo tham gia Hội Thảo Quốc tế "Ngôn ngữ học Việt Nam ba mươi năm đổi mới và phát triển". In trong Tạp chí Ngôn ngữ, số 8- 9/2015, trang 90-98.

 

2015

 tác giả

  1.  

Dạy và học ngôn ngữ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam- Đôi điều suy nghĩ nhân một chuyến đi khảo sát thực tế. Báo cáo tham gia Hội nghị bàn tròn quốc tế: Vấn đề phát triển chức năng các ngôn ngữ ở các quốc gia đa dân tộc trên thế giới ( Nga- Việt Nam), Hà Nội, ngày 26-27/10/2015.

 

2015

 tác giả

  1.  

Đặc trưng chức năng xã hội của ngôn ngữ thuộc nhóm Thái ở Việt Nam và thế giới quan của họ. Báo cáo tham gia Hội nghị bàn tròn quốc tế: Vấn đề phát triển chức năng các ngôn ngữ ở các quốc gia đa dân tộc trên thế giới ( Nga- Việt Nam), Hà Nội, ngày 26-27/10/2015.

2015

đồng tác giả

 

3. Hướng dẫn Cao học và Tiến sĩ 

 

3.1   Hướng dẫn Cao học

1. Đề tài " Một số đặc điểm ngôn ngữ văn hóa của tộc người Đan Lai cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An", Học viên thực hiện: Lê Túc Ánh; Năm bảo vệ: 2004

2. Đề tài " Đặc điểm ngôn ngữ truyện ngắn Chu Lai", Học viên thực hiện: Nguyễn Thúy Huệ; Năm bảo vệ: 2007

3. Đề tài " Câu hỏi sử dụng từ ma ở tiếng Hán trong sự so sánh với tiếng Việt", Học viên thực hiện: Hoàng Hiểu Long; Năm bảo vệ: 2013; Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội

4. Đề tài "Phát ngôn cầu khiến gián tiếp trong tiếng Việt(Liên hệ với tiếng Hán); Học viên thực hiện: Phan Trịnh Vũ; Năm bảo vệ: 2015; Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn; Đại học Quốc gia Hà Nội

5. Đề tài " Các phương tiện phủ định trong tiếng Nga"; Học viên  Nguyễn Thị Huyền (đang làm)

 

3. 2. Hướng dẫn Tiến sĩ

1. Đề tài "Phân tích đối chiếu hệ thống ngữ âm- âm vị học tiếng Việt với tiếng Hmông và các lỗi phát âm tiếng Việt của học sinh Hmông"; NCS Phùng Thị Thanh ; Năm bảo vệ 2007; Hướng dẫn chung với GS.TS. Nguyễn Văn Lợi   

2. Đề tài " Đặc điểm cấu tạo và ngữ nghĩa của thuật ngữ sở hữu trí tuệ tiếng Việt"; NCS: Mai Thị Loan; Năm bảo vệ 2013; Hướng dẫn chung với PGS.TS.Vũ Thị Thanh Hương

 3. Đề Tài "Đối chiếu thuật ngữ hôn nhân và gia đình Anh- Việt(qua Family Law Act của Anh và Luật Hôn nhân và Gia đình của Việt Nam)"; NCS Nguyễn Thị Minh Trang; Hướng dẫn chung với GS.TS.Nguyễn Văn Lợi ( đang thực hiện)

4. Đề tài " Đặc điểm ngôn ngữ người kể chuyện qua tiểu thuyết của nhà văn Ma Văn Kháng"; NCS Nguyễn Minh Nguyệt; Hướng dẫn chung với TS Đỗ Thị Hiên     


Nhân sự khác