Hồ sơ cán bộ Viện Ngôn Ngữ Học

GS.TS. Nguyễn Đức Tồn

27/06/2017 | 1881
GS.TS. Nguyễn Đức Tồn

Ngày sinh: 1952 - Tại Nam Định

Phòng ban: TẠP CHÍ "NGÔN NGỮ"

Học hàm: Giáo sư

Học vị: Tiến sĩ

Điện thoại: 0913236052

Email: ductontbt@yahoo.com

A. Quá trình đào tạo và các chức danh khoa học:
Học vị : Tiến sĩ   Năm công nhận: 1988
Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên cao cấp Hạng I: 2003; Giáo sư: 2009
 
B. Quá trình hoạt động:
       * Tại Viện Ngôn ngữ học: thời gian + các chức vụ + công việc đảm nhận.

      Thời gian
(từ năm ... đến năm...)
Chức vụ  Công việc đảm nhận
- Từ tháng 8 năm 1976 - tháng 10 năm 1984:
 
- Từ tháng 12 năm 1988 đến nay
Nghiên cứu viên
 
 
 
 
Nghiên cứu viên chính (1996),
Nghiên cứu viên cao cấp Hạng I (2003)
Nghiên cứu
 
 
 
Nghiên cứu
 
- Từ 3/ 1992-1/1997 - Phó trưởng Phòng Từ điển học Nghiên cứu
-Từ 2/ 1997-8/1999 Phó TBT tạp chí Ngôn ngữ Nghiên cứu
1996-2006
 
1998-2008
Phó Chủ tịch,Chủ tịch Công Đoàn Trung tâm KHXH&NVQG
Ủy viên BCH Tổng LĐLĐVN
 
- Từ 9/1999-12/2014 Tổng biên tập Tạp chí Ngôn ngữ Nghiên cứu
 
8/2008-11/2013 Viện trưởng          Nghiên cứu
2010-2014 Bí thư chi bộ  

Tại các cơ sở khác: thời gian + các chức vụ + công việc đảm nhận (kiêm nhiệm)

Thời gian
(từ năm ... đến năm...)
Vị trí công tác Lĩnh vực chuyên môn Cơ quan công tác
- Từ tháng 10 năm 1971- tháng 7 năm 1976: 
 
-Từ tháng 11 năm 1984 - tháng 11 năm 1988
Học  đại học
 
 
 
 
 Học Nghiên cứu sinh
 
 
Ngữ văn
 
 
 
Ngôn ngữ học
 
 
Khoa Ngữ văn , Trường ĐH Tổng hợp Hà Nội
 
 
Viện Ngôn ngữ học, Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô
2010-2014 Trưởng khoa Khoa Ngôn ngữ học   Học viện Khoa học xã hội

 
C. Bằng khen, giải thưởng khoa học:
- Bằng khen của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam (nhiều năm liền)
- Huy chương “Vì sự nghiệp Khoa học và Công nghệ”
- Kỷ niệm chương“Vì sự nghiệp Khoa học xã hội và Nhân văn”
- Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp báo chí”
- Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp thi đua - Khen thưởng" 
- Kỷ niệm chương"Vì sự nghiệp xây dựng tổ chức công đoàn" .
- Huân chương Lao động hạng Nhì ( tháng 7 năm 2010).
D. Tham gia đào tạo sau đại học
       * Định hướng khoa học
   - Từ vựng-ngữ nghĩa học và Từ điển học
   - Đặc trưng văn hóa - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy
   -  Nghiên cứu liên ngành  Ngôn ngữ và văn hóa                                              
   - Ngôn ngữ học tâm lí và lí thuyết giao tiếp
   - Ngữ dụng học
   - Ngôn ngữ học tri nhận  
   - Giảng dạy tiếng Việt trong nhà trường
  -  Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ.
 Hướng dẫn NCS, cao học thuộc các lĩnh vực:
      1. Những vấn đề về cấu tạo từ
      2. Cấu trúc ngữ nghĩa trường từ vựng
      3. Vấn đề từ đồng nghĩa, trái nghĩa và đa nghĩa
      4.  Từ nghề nghiệp
      5. Biệt ngữ và tiếng lóng
      6.  Các vấn đề về  thành ngữ  và biến thể thành ngữ
      7. Những vấn đề từ điển học
      8. Các vấn đề về chuẩn và chuẩn hoá ngôn ngữ
      9. Các vấn đề về xây dựng và chuẩn hoá thuật ngữ chuyên ngành
      10. Những vấn đề về định danh ngôn ngữ
            11.  Những vấn đề về Địa danh  học
      12. Vấn đề giảng dạy ngôn ngữ trong nhà trường
      13. Vấn đề sử dụng ngôn ngữ trên các phương tiện thông tin đại chúng
      14.Các vấn đề về đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy
      15. Vấn đề giới tính trong ngôn ngữ
      16.Vấn đề thủ đắc ngôn ngữ của trẻ em
      17. Những vấn đề về ngôn ngữ học tri nhận
      18. Những vấn đề về tín hiệu thẩm mỹ trong tác phẩm văn chương
      19. Đặc điểm ngôn ngữ của tác giả, tác phẩm
      20. Những vấn đề về cảnh huống và chính sách ngôn ngữ, luật ngôn ngữ.
 
       * Tham gia đào tạo đại học, sau đại học (các môn học chủ yếu tham gia giảng dạy):
              - Đào tạo đại học:
              - Đào tạo thạc sĩ: Từ vựng – ngữ nghĩa tiếng Việt; Đặc trưng văn hóa-Dân tộc của ngôn ngữ và tư duy
              - Đào tạo tiến sĩ: Ngôn ngữ học đại cương, Từ vựng - ngữ nghĩa học; Tâm lí ngôn ngữ học và lí thuyết giao tiếp
       Đã hướng dẫn thành công các luận án tiến sĩ sau:
1. Nguyễn Thúy Khanh (1996):  Đặc điểm trường từ vựng - ngữ nghĩa tên gọi động vật (trên tư liệu đối chiếu tiếng Việt với tiếng Nga)
2. Nguyễn Thị Thanh Nga (2001): Về những từ ngữ mang sắc thái khẩu ngữ trong tiếng Việt
3. Phạm Đăng Bình (2003):Hiện tượng giao thoa qua lỗi dùng từ, đặt câu của người Việt học tiếng Anh
4. Nguyễn Phương Chi (2004): Một số đặc điểm ngôn ngữ - văn hoá ứng xử của hành vi từ chối trong tiếng Việt (có sự đối chiếu với tiếng Anh)
5. Vũ Thị Sao Chi (2009): Nhịp điệu trong văn chính luận Hồ Chí Minh trên nền nhịp điệu thơ văn Việt Nam
6. Vũ Thị Nga (2009): Khảo sát hành vi rào đón trong giao tiếp tiếng Việt
7. Vũ Thị Thu Huyền (2012):Thuật ngữ khoa học kĩ thuật xây dựng trong tiếng Việt
8. Đỗ Thị Thu Hương (2012): Nguồn gốc hình thành và đặc điểm cấu trúc ngữ nghĩa của thành ngữ thuần Việt
9. Lã Thị Thanh Mai (2014): Đặc điểm xưng hô của người Hàn và người Việt
10. Nguyễn Thị Phương (2014): Ngôn ngữ kí hiệu ở Việt Nam
11. Phạm Thị Như Hoa (2014): Hành động ngôn ngữ qua câu hỏi tu từ trong thơ Chế Lan Viên và thơ Tố Hữu
12. Phạm Thị Ninh (2014): Phong cách ngôn ngữ hành chính
13. Phạm Thị Hương Quỳnh (2015): Ẩn dụ tri nhận trong thơ Xuân Quỳnh
14. Huỳnh Bích Vân (2016): Nghiên cứu sự thụ đắc tiếng Anh của học sinh tiểu học trên cơ sở lý thuyết hoạt động lời nói
E. Các công trình khoa học đã công bố
CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC XUẤT BẢN (ghi theo thứ tự năm xuất bản):
       *SÁCH:
             
1. Ngôn ngữ đài phát thanh (Giáo trình viết cho Đài Tiếng nói VN) / Nguyễn Đức Tồn, Hà Quang Năng. - H. : Cục phát thanh, 1977. - 38tr.
2. Những vấn đề dạy và học tiếng Việt trong nhà trường : Phương pháp dạy và học tiếng Việt ở bậc trung học cơ sở (chuyên khảo) / Nguyễn Đức Tồn. - H. : ĐHQG Hà Nội, 2001. - 323 tr ; 19cm.
3. Tìm hiểu đặc trưng văn hoá-dân tộc của ngôn ngữ và tư duy ở người Việt (trong sự so sánh với những dân tộc khác) (chuyên khảo) / Nguyễn Đức Tồn. - H. : ĐHQG Hà Nội, 2002. - 390 tr. ; 21cm.
4.Mấy vấn đề lí luận và phương pháp dạy-học từ ngữ tiếng Việt trong nhà trường(chuyên khảo) / Nguyễn Đức Tồn. - H. : ĐHQG Hà Nội, 2003. - 247 tr. ; 21cm.
5. Những cuộc đời – Những trang thơ / Nguyễn Đức Tồn (chủ biên), H. : Khoa học Xã hội, - 2003, .- 614 tr., 21cm.
6. Từ đồng nghĩa tiếng Việt (chuyên khảo) / Nguyễn Đức Tồn. – H. : Khoa học Xã hội, 2006, - 338 tr., 21 cm.  ( Tái bản -H.: Từ điển Bách khoa, 2010,-  362 tr., 21cm).
7. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy (chuyên khảo) / Nguyễn Đức Tồn. – H. : Khoa học Xã hội, 2008, - 588 tr., 21 cm.
8. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy (Tái bản lần 1, có sửa chữa và bổ sung) (chuyên khảo) / Nguyễn Đức Tồn. – H. : Từ điển Bách khoa, 2010, - 635 tr., 21 cm.
 9. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy (Tái bản lần 2, có sửa chữa và bổ sung) (chuyên khảo) / Nguyễn Đức Tồn. – H. : Khoa học Xã hội, 2015, - 792 tr., 21 cm.
10. Những vấn đề của Ngôn ngữ học cấu trúc dưới ánh sáng lí thuyết Ngôn ngữ học hiện đại (Giáo trình bậc Tiến sĩ tại Học viện KHXH)/ Nguyễn Đức Tồn.–H.:Khoa  học Xã hội, 2013,- 455 tr., 16x24cm.
11.Thuật ngữ học tiếng Việt hiện đại (chuyên khảo) / Nguyễn Đức Tồn (chủ biên). – H. : Khoa học Xã hội, 2016, - 403 tr., 24 cm.
12. Mấy vấn đề về cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở Việt Nam trong thời kì công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế (chuyên khảo)/ Nguyễn Đức Tồn (chủ biên). – H. : Khoa học Xã hội, 2016, - 510 tr., 24 cm.
.
       * TỪ ĐIỂN:
 
1. Từ điển giáo khoa tiếng Việt Tiểu học / Nguyễn Như Ý (chủ biên), Đào Thản, Nguyễn Đức Tồn. - H. : Giáo dục, 1994. - 300 tr. ; 21cm; (Tái bản 1995, 1997, 1998, 2000, 2002...).
2. Sổ tay từ ngữ Hán-Việt: bậc tiểu học / Nguyễn Thiện Giáp (chủ biên), Nguyễn Đức Tồn, Vũ Đức Nghiệu. - H. : Thế giới, 1999. - 312 tr. ; 21cm. 
 
       * CÁC ĐỀ TÀI KHOA HỌC ĐÃ THỰC HIỆN (ghi theo thứ tự năm thực hiện; ghi rõ chủ  nhiệm hay thành viên)
 
1. Tìm hiểu đặc trư­ng văn hoá dân tộc của ngôn ngữ và t­ư duy (1997) (Chủ nhiệm)
2. Biên soạn từ điển đồng nghĩa tiếng Việt (2002) (Chủ nhiệm)
3. Các vấn đề ngữ nghĩa học: Từ đồng nghĩa tiếng Việt (2005) (Chủ nhiệm)
4. Cơ sở ngôn ngữ học của việc dạy và học tiếng Việt với t­ư cách là tiếng mẹ đẻ cho học sinh THCS (2006) (Chủ nhiệm)
5. Những vấn đề cơ bản về chính sách ngôn ngữ của Việt Nam đến năm 2020 (2010) (Chủ nhiệm)
6. Chính sách ngôn ngữ của Nhà nước CHXHCN Việt Nam trong thời kì công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập quốc tế: Thực trạng, các kiến nghị và giải pháp (2010) (Chủ nhiệm)
7. Luận cứ khoa học của việc xây dựng Luật ngôn ngữ ở Việt Nam (2012) (Chủ nhiệm)
8. Nghiên cứu, khảo sát thuật ngữ tiếng Việt  phục vụ cho việc xây dựng Luật ngôn ngữ ở Việt Nam   (2012) (Chủ nhiệm)
9. Mấy vấn đề hiện đại của Ngôn ngữ học cấu trúc (2013) (Chủ nhiệm)
10. Một số vấn đề cơ bản thời sự  của từ vựng-ngữ nghĩa tiếng Việt (2014) (Chủ nhiệm)
11. Vấn đề chuẩn hóa những trường hợp sử dụng chưa thống nhất trong tiếng Việt hiện nay (2015) (Chủ nhiệm)
12. Quan hệ giữa các quy luật chuyển nghĩa của từ và việc tách nhập ngữ cảnh để tách nghĩa từ đa nghĩa (2016) (Chủ nhiệm)
    
      * TOÀN BỘ CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ (ghi theo thứ tự năm xuất bản, thực hiện; bao gồm, sách, công trình khoa học, bài viết đã đăng trên tạp chí, báo cáo khoa học) :
 
1. Thủ pháp nhận diện các từ ngữ Hán-Việt : BCKH / Nguyễn Đức Tồn // HNKH cán bộ trẻ lần thứ nhất. - H.: Viện Ngôn ngữ học. - 1979.
2. Những con đường hình thành từ đa nghĩa : BCKH / Nguyễn Đức Tồn // HNKH cán bộ trẻ lần thứ hai. - H.: Viện Ngôn ngữ học. - 1980.
3. Bổ sung căn cứ tách nghĩa từ đa nghĩa : BCKH / Nguyễn Đức Tồn // Kỉ yếu HNKH "Những vấn đề ngôn ngữ học". - H. - 1981. - tr.: 82-84.
4. Vấn đề giải thích ý nghĩa của từ trong tiếng Việt để dạy cho người nước ngoài : BCKH / Nguyễn Đức Tồn // Kỉ yếu HNKH lần thứ 12. - H. : ĐHTH, 1981. - tr.: 47-48.
5. Vấn đề sử dụng từ ngữ trong đài phát thanh : BCKH tại Hội nghị ngôn ngữ học toàn quốc, 1979 / Nguyễn Đức Tồn // Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt về mặt từ ngữ. T.1. - H. : KHXH, 1981. - tr.: 237-244.
6. Nhận xét về từ vựng-ngữ nghĩa trong sách giáo khoa Trích giảng văn học cấp II / Nguyễn Đức Tồn // Những vấn đề ngôn ngữ sách giáo khoa. T.2. - H. : Giáo dục, 1983. - tr.: 108-116.
7. Nhận xét về từ vựng trong sách "Tập đọc" lớp 4 / Nguyễn Đức Tồn // Những vấn đề ngôn ngữ sách giáo khoa. T.2. - H. : Giáo dục, 1983. - tr.: 7-26.
8. Đặc điểm trường từ vựng ngữ nghĩa tên gọi bộ phận cơ thể người (trên tư liệu tiếng Việt và tiếng Nga) : Luận án Phó tiến sĩ khoa học ngữ văn / Nguyễn Đức Tồn. - M. : Viện Ngôn ngữ học-Viện HLKH Liên Xô,  1988. -159 tr.  (Bằng tiếng Nga)
9. Đặc điểm văn hoá dân tộc cách biểu thị thế giới tinh thần của con người : BCKH / Nguyễn Đức Tồn, Lý Toàn Thắng // Hội thảo toàn liên bang lần thứ IX về ngôn ngữ học tâm lí và lí thuyết giao tiếp-ý thức ngôn ngữ. - 1988. - tr.: 126-127. (Bằng tiếng Nga).
10. Thực nghiệm liên tưởng có định hướng như một phương tiện nghiên cứu đặc điểm văn hoá dân tộc của tư duy ngôn ngữ người Việt / Nguyễn Đức Tồn, Lý Toàn Thắng // Ngôn ngữ: Các bình diện văn hoá dân tộc và ngữ dụng học (tuyển tập các công trình khoa học). - M. : Dnepropetrovsk, 1988. - tr.: 56-64. (Bằng tiếng Nga).
11. Đặc điểm liên tưởng phụ thuộc vào giới tính của người nói / Nguyễn Đức Tồn // Cái mới trong việc nghiên cứu tiếng Việt và các ngôn ngữ khác ở Đông Nam Á. - H. : Khoa học, 1989. - tr.: 156-159. (Bằng tiếng Nga).
12. Ngữ nghĩa các từ chỉ bộ phận cơ thể người trong tiếng Việt và tiếng Nga / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1989. - số 4. - tr.: 18-25.
13. Chiến lược liên tưởng-so sánh trong giao tiếp của người Việt Nam / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1990. - số 3. - tr.: 14-18.
14. Nghiên cứu đặc trưng văn hóa-dân tộc qua ngôn ngữ và tư duy ngôn ngữ / Nguyễn Đức Tồn // Việt Nam: Những vấn đề ngôn ngữ và văn hoá. - H. : Hội Ngôn ngữ học Việt Nam-ĐH Ngoại ngữ Hà Nội, 1993. - tr.: 17-21.
15. Về ngôn ngữ trong quảng cáo / Trần Đình Vĩnh, Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1993. - số 1. - tr.: 39-46.
16. Đặc trưng dân tộc của tư duy ngôn ngữ qua hiện tượng từ đồng nghĩa : (Trên tư liệu tên gọi bộ phận cơ thể người trong tiếng Việt và tiếng Nga) / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1993. - số 3. - tr.: 20-24.
17. Đặc điểm danh học và ngữ nghĩa của nhóm từ ngữ chỉ “sự kết thúc cuộc đời của con người” / Nguyễn Đức Tồn, Huỳnh Thanh Trà // Ngôn ngữ. - 1994. - số 3. - tr.: 53-60.
18. Tên gọi bộ phận cơ thể trong tiếng Việt với việc biểu trưng tâm lí-tình cảm / Nguyễn Đức Tồn // Tạp chí Văn hoá dân gian. - 1994. - số 3. - tr.: 60-65.
19. Phương pháp xác lập và cấu trúc dãy đồng nghĩa trong biên soạn từ điển đồng nghĩa tiếng Việt / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1996. - số 4. - tr.: 26-34.
20. Dạy tiếng Việt cho người nước ngoài là dạy cách tư duy ngôn ngữ của người Việt / Nguyễn Đức Tồn // Tiếng Việt và việc dạy tiếng Việt cho người nước ngoài. - H. : ĐHQG Hà Nội, 1997. - tr.: 303-309.
21. Phương pháp giải thích và tìm sự khu biệt ngữ nghĩa các từ đồng nghĩa / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1997. - số 2. - tr.: 56-63.
22. Từ đặc trưng dân tộc của định danh nhìn nhận lại nguyên lý võ đoán của kí hiệu ngôn ngữ / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1997. - số 4. - tr.: 1-9.
23. Tìm hiểu đặc trưng văn hoá-dân tộc của tên gọi dân gian / Nguyễn Đức Tồn // Tạp chí Văn hoá dân gian. - 1997. - số 4. - tr.: 75-83.
24. Tư duy ngôn ngữ của người Việt / Nguyễn Đức Tồn // Tạp chí Tâm lí học. - 1997. - số 4. - tr.: 29-33.
25. Vấn đề phân tích và cảm thụ tác phẩm văn học trong nhà trường từ cách nhìn của lí thuyết giao tiếp và lí thuyết hoạt động lời nói / Nguyễn Đức Tồn // Tiếng Việt trong trường học. T.3. - H. : KHXH, 1997. - tr.: 279-323.
26. Về phương pháp biên soạn từ điển đồng nghĩa tiếng Việt / Nguyễn Đức Tồn // Một số vấn đề từ điển học. - H. : KHXH, 1997. - tr.: 228-267.
27. Về các từ đồng nghĩa “cho”, “biếu”, “tặng” / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1998. - số 2. - tr.: 53-57.
28. Vấn đề dạy từ đồng nghĩa ở trường trung học cơ sở / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1998. - số 4. - tr.: 1-12.
29. Suy nghĩ qua một hiện tượng chuyển âm cấu tạo từ trong tiếng Việt: "lui" và "lùi" / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1999. - số 3. - tr.: 24-30.
30. Đọc sách: "Từ điển tiếng địa phương Nghệ Tĩnh": (Nguyễn Nhã Bản chủ biên) / bút danh Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 1999. - số 8. - tr.: 75-77.
31. Hoạt động ngôn ngữ phát thanh và truyền hình từ cách nhìn của tâm lí ngôn ngữ học / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 1999. - số 9. - tr.: 8-17.
32. Tạp chí "Ngôn ngữ": Ba mươi năm phát triển cùng với ngành ngôn ngữ học nước nhà / Nguyễn Đức Tồn, Lê Xuân Thại // Ngôn ngữ. - 1999. - số 9. - tr.: 1-7.
33. Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở Liên bang Nga (Kì I) / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 2000. - số 1. - tr.: 9-18.
34. Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở Liên bang Nga (Kì II) / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 2000. - số 2. - tr.: 6-15.
35. Về hệ phương pháp dạy nghĩa của từ cho học sinh trung học cơ sở / Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 2000. - số 1. - tr.: 67-76.
36. Về một cách xưng hô của học sinh đối với thầy giáo / bút danh Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 2000. - số 3. - tr.: 72-74.
37. Thủ pháp nhận diện và phân biệt từ láy với từ ghép có hình thức ngữ âm giống từ láy / Nguyễn Thị Thanh Hà, bút danh Lan Hương // Ngôn ngữ. - 2000. - số 7. - tr.: 56-61.
38. Vấn đề dạy và học từ ngữ trong sách giáo khoa tiếng Việt trung học cơ sở / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 2000. - số 11. - tr.: 1-13.
39. Để giúp thêm cho việc dạy và học bài: "Từ nhiều nghĩa" ở lớp 6 / Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 2001. - số 1. - tr.: 69-73.
40. Cách nhận diện và phân biệt từ thuần Việt với từ Hán Việt / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 2001. - số 2. - tr.: 45-50.
41. Dạy từ trái nghĩa cho học sinh trung học cơ sở / Nguyễn Thị Kim Dung, bút danh Lan Hương // Ngôn ngữ. - 2001. - số 3. - tr.: 57-61.
42. Các tên gọi kiểu "Bộ trưởng Bộ ngoại giao" và "Bộ trưởng ngoại giao" có gì khác nhau /bút danh Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 2001. - số 6. - tr.: 52-53.
43. Làm thế nào để xác định được thành tố chính, thành tố phụ trong từ ghép chính phụ /bút danh Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 2001. - số 8. - tr.: 77 - 78.
44. Về bản chất của mối liên hệ giữa các ý nghĩa trong một từ đa nghĩa / bút danh  Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 2001. - số 15. - tr.: 60-61.
 45. Thủ pháp giúp học sinh phân biệt để nói và viết cho đúng "nên" hay "lên"? /bút danh Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 2002. - số 2. - tr.: 78-80.
46. Thử đề xuất phương pháp xác định mức độ gần gũi về tư duy ngôn ngữ giữa các dân tộc / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 2002. - số 5. - tr.: 1-9.
47. Để giúp thêm cho việc dạy và học về “từ đồng âm” ở lớp 6 / bút danh Đức Nguyễn // Ngôn ngữ. - 2002. - số 7. - tr.: 75-79.
48. Về những hậu quả do nhầm lẫn hai bình diện nhận thức và bản thể trong nghiên cứu ngôn ngữ học (liên hệ với vấn đề chuẩn hoá từ vựng)/ Nguyễn Đức Tồn // Hội thảo khoa học "Bảo vệ và phát triển tiếng Việt trong thời kì công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước". - Tp.HCM. - 2002. - ngày 28/12. - tr.: 347-351.
49. Tạp chí "Ngôn ngữ" với công cuộc giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ. - 2003. - số 7. - tr.: 1-10.
50. Cần phân biệt hai bình diện nhận thức và bản thể trong nghiên cứu ngôn ngữ học / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2003.- số 11, - tr.: 8-13.
51. Đọc sách:“Đặc điểm cấu tạo thuật ngữ thương mại Nhật – Việt”, một cuốn sách có giá trị trong lĩnh vực nghiên cứu thuật ngữ ở Việt Nam / bút danh Đức Nguyễn// Ngôn ngữ.-2004.- số 10, - tr.:78-79.
52. Inevitable Discimination  between Perceptive and Essential Planes in Linguistics Study/ Ton Nguyen Duc // Vietnam Social Sciences, Vol.2(100)/2004.
53. Đặc trưng văn hoá - dân tộc của ngôn ngữ và tư duy – Một hướng nghiên cứu của tâm lí – ngôn ngữ học tộc người // Việt ngữ học dưới ánh sáng các lý thuyết hiện đại, (đồng tác giả), Nxb Khoa học Xã hội, Hà Nội, 2005.
54. Đọc sách : Giáo trình lịch sử tiếng Việt (sơ thảo) (Tác giả:Trần Trí Dõi, Nxb ĐHQG, H., 2005, 267 tr.) / bút danh Đức Nguyễn // Ngôn ngữ.-2005. - số 8, tr. :79 – 80.
55. Thủ pháp phân biệt để viết đúng chính tả một số chữ khó thường bị sai / bút danh Lan Hương // Ngôn ngữ.-2005.- số 3, tr. :51 - 52.
56. Đọc sách : Lược sử Việt ngữ học (Tập một) ( Chủ biên:GS.TS Nguyễn Thiện Giáp, Nxb GD, H., 2005, 430 tr.) / bút danh  Lan Hương // Ngôn ngữ.-2005.- số 7, - tr :79 - 80.
57. Vấn đề dạy từ đồng nghĩa trong nhà trường hiện nay/ Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2005.- số 12, - tr.: 43 - 53.
58. Vấn đề dạy và khả năng nhận diện của học sinh về cấu tạo, nguồn gốc và ý nghĩa của từ trong nhà trường hiện nay/ Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2006.- số 3, - tr.:52 - 66.
59. Vấn đề dạy và học từ đa nghĩa và từ đồng âm trong nhà trường hiện nay(Kì I)  / Nguyễn Đức Tồn, Hà Quang Năng// Ngôn ngữ.-2006.- số 7, - tr.:73 – 80.
 60. Vấn đề dạy và học từ đa nghĩa và từ đồng âm trong nhà trường hiện nay (Kì II) / Nguyễn Đức Tồn, Hà Quang Năng// Ngôn ngữ.-2006.-số 8, tr.:68 - 76.
61. Hiện tượng biến thể và đồng nghĩa của thành ngữ tiếng Việt / Nguyễn Đức Tồn, Nguyễn Thị Minh Phượng // Ngôn ngữ.-2007.- số 3, tr.: 1 – 11.
62. Đọc sách: Những lĩnh vực ứng dụng của Việt ngữ học ( Nguyễn Thiện Giáp, Nxb ĐHQG Hà Nội, 2006, 300tr.) /bút danh Lan Hương // Ngôn ngữ.-2006.- số 5, tr.:75 – 79.
63. Phương pháp tính mức độ gần gũi về tư duy ngôn ngữ (giữa các dân tộc, giữa nam và nữ giới)/ Nguyễn Đức Tồn // Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam, - 2007, số 5(24), - tr.: 85 - 92.
64. Vấn đề dạy từ địa phương cho học sinh THCS / Nguyễn Đức Tồn, Văn Tú Anh // Ngôn ngữ.-2007.- số 6, tr.: 51- 57.
65. Để giúp thêm cho việc dạy khái niệm ẩn dụ / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2007.- số 9, - tr.:62- 69.
66. Bản chất của ẩn dụ / Nguyễn Đức Tồn (Kì I) // Ngôn ngữ.-2007.- số 10, - tr.: 1- 9.
67. Bản chất của ẩn dụ / Nguyễn Đức Tồn (Kì II) // Ngôn ngữ.-2007.- số 11.- tr.:1 – 9.
68. Bản chất của hoán dụ trong mối quan hệ với ẩn dụ / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ .-2008.- số 3, - tr.: 1 – 6.
69. Về các khái niệm: "tiếng Hà Nội", "tiếng thủ đô" trong mối quan hệ với những khái niệm có liên quan ("ngôn ngữ toàn dân", "ngôn ngữ dân tộc", "ngôn ngữ văn học", "phương ngữ", "phương ngữ đô thị", "phương ngữ nông thôn") / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2008.- số 5 . –tr.: 18 – 25.
70. Hình tượng Bác Hồ trong thơ Chế Lan Viên dưới ánh sáng lí thuyết tín hiệu thẩm mĩ  (Kì I)/ Nguyễn Thu Trang, bút danh Lan Hương//Ngôn ngữ .-2008 .- số 9.- 23-34.
 71. Hình tượng Bác Hồ trong thơ Chế Lan Viên dưới ánh sáng lí thuyết tín hiệu thẩm mĩ (Kì II) / Nguyễn Thu Trang, bút danh Lan Hương//Ngôn ngữ .-2008.- số 10 .- tr.: 28-41.
72. Hình ảnh Mùa xuân trong thơ Xuân Diệu (từ cách tiếp cận lí thuyết tín hiệu thẩm mĩ)/ Đỗ Ngọc Thư, bút danh Bình Thành// Ngôn ngữ.-2008 .- số 10 .- 64-80
73.Cấu trúc ngữ nghĩa của nhóm từ chỉ cảm giác trong tiếng Việt/ Nguyễn Đức Tồn, Nguyễn Thị Phương, // Ngôn ngữ .-2008. - số 11 .- tr.: 1-8
74. Đặc trưng tư duy của người Việt qua ẩn dụ tri nhận trong thành ngữ// Kỷ yếu Hội nghị quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba, 4-7/12/2008,-H : NXB ĐHQG, 2008/// Nguyễn Đức Tồn, // Ngôn ngữ .-2008. - số 11 .- tr.: 1-8
 (Kì I)  Ngôn ngữ.-2008.- số 12 .- tr.: 20-26.
75. Đặc trưng tư duy của người Việt qua ẩn dụ tri nhận trong thành ngữ (Kì II)/  / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ .-2009. - số 1 .- tr.: 12-23.
76. Đặc điểm phong cách của nhà văn Chu Lai qua thủ pháp so sánh/ Trần Thị Thuỳ Linh, Nguyễn Đức Tồn// Ngôn ngữ.-2009 .- số 3 .- tr.: 37 – 44.
77.Thử tìm hiểu ý nghĩa địa danh "Võ Nhai" (Thái Nguyên)/ Nguyễn Đức Tồn, Trương Thị Mỵ // Ngôn ngữ.-2009 .- số 6.- tr. :1- 4. 
78.Đặc điểm định danh của địa danh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang/Hoàng Thị Phượng, bút danh Lan Hương// Ngôn ngữ.-2009.  -số 9.-tr:60-64.
79.  Đọc sách: " Các phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ" (GS.TS Nguyễn Thiện Giáp, Nxb GD, 2009) /bút danh Lan Hương// Ngôn ngữ.-2009 .- số 11.- tr. :78-80. 
80.Những cơ sở lí luận và thực tiễn khi xây dựng chính sách ngôn ngữ của Việt Nam  trong  thời  kì công  nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2010 .- số 1.- tr. : 6- 18; // Tạp chí Khoa học Xã hội Việt Nam.- 2010,-số1,-tr.:27- 40.
81. Đọc sách "Dẫn luận ngôn ngữ học"(Vũ Đức Nghiệu (chủ biên), Nguyễn Văn Hiệp, Nxb ĐHQG HN, 2009) / Nguyễn Đức Tồn // nguồn:vnu .edu.vn  
82.Huyền thoại về cấu trúc nghĩa của từ / Nguyễn Đức Tồn // Website: www.vienngonnguhoc.gov.vn , ngày 12 tháng 02 năm 2010, // Ngôn ngữ.-2010. -số 4.-tr.:1-9. 
      83. Mấy nét về cảnh huống ngôn ngữ ở Thái Nguyên / Dương Thị Thanh Hoa, bút danh Lan Hương // Ngôn ngữ.-2010.-số 9.-tr.:18-32.
      84.Myths about the Semantics Strucure 0f Words / Nguyen Duc Ton // Vietnam Social Sciences.-2010. - No 3, pp.:57-67.
      85.  Đọc sách "Cú pháp tiếng Việt" (Tác giả: Nguyễn Văn Hiệp, Nxb GD Việt Nam, H., 2009)/ bút danh Lan Hương// Ngôn ngữ.-2010 .- số 5 .- tr.: 78 - 80.
      86. Một số đặc điểm của cảnh huống ngôn ngữ ở Thái Nguyên / Nguyễn Thị Thanh Huyền, bút danh Bình Thành // Ngôn ngữ.-2010.-số 9.-tr.:52-62.
      87. Đọc sách: Việt ngữ tinh nghĩa từ điển (tác giả Long Điền Nguyễn Văn Minh, Nxb Từ điển Bách khoa, H., 2010 (tái bản) / bút danh Đức Nguyễn // Ngôn ngữ.-2010.số 9,-tr.:72-80.
      88. Một số vấn đề nghiên cứu, xây dựng và chuẩn hoá thuật ngữ tiếng Việt trong thời kì hội nhập, toàn cầu hoá hiện nay( Kì I) / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2010.-số 12.-tr.: 1-9.
      89.Một số vấn đề nghiên cứu, xây dựng và chuẩn hoá thuật ngữ tiếng Việt trong thời kì hội nhập, toàn cầu hoá hiện nay( Kì II) / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2011.-số 1.-tr.: 1-10.
      90.Cấu trúc ngữ nghĩa của nhóm từ chỉ kích thước trong tiếng Việt / Nguyễn Đức Tồn, Nguyễn Thanh Ngà //Ngôn ngữ.-2011.-số 3,-tr. 1-14.
      91.Có hay không trong tiếng Việt cái gọi là "Phương thức từ hoá hình vị" và "Phương thức cấu tạo từ láy"?/ Nguyễn Đức Tồn// Tạp chí Khoa học xã hội Việt Nam.-2011.-số 5, tr.-83-95 
      92. Về các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Việt từ góc độ nhận thức và bản thể (Kì I) / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2011.-số 8.-tr.-1-10.
      93. Về các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Việt từ góc độ nhận thức và bản thể (Kì II) / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2011.-số 9, tr.-1-5.
      94.Những vấn đề ngôn ngữ học trên Tạp chí Ngôn ngữ năm 2011 (Kì I)/Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2012.-số 2, tr.-3-14.
      95.Những vấn đề ngôn ngữ học trên Tạp chí Ngôn ngữ năm 2011 (Kì II)/Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2012.-số 3, tr.-3-12.
      96.Mấy vấn đề về cú pháp của ngôn ngữ kí hiệu ở Việt Nam / Nguyễn Thị Phương, Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2012.-số 4,tr.-17-31.
      97.Về đặc điểm mô hình cấu tạo và việc chuẩn hóa thuật ngữ xây dựng là cụm từ trong tiếng Việt / Nguyễn Đức Tồn, Vũ Thị Thu Huyền // Ngôn ngữ.-2012.-số 5,tr.-3-19.
      98.Truy tìm nguồn gốc của một số thành ngữ thuần Việt có  nhiều cách giải thích / Đỗ Thị Thu Hương, Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2012.-số 9,tr.-3-26.
      99. Những con đường hình thành thuật ngữ xây dựng trong tiếng Việt / Vũ Thị Thu Huyền, Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2012.-số 11,tr.-70-80.
      100.Tiếng Việt trong bối cảnh hội nhập và phát triển bền vững của đất nước //  Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ tư "Việt Nam trên đường hội nhập và phát triển bền vững", Hà Nội, 26-28 tháng 11 năm 2012.
      101. Quan điểm mới về chuẩn ngôn ngữ và chuẩn hoá thuật ngữ / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2013.-số 1,tr.-19-26.
      102. Về nguyên lí tính hình tuyến và tính chất tâm lí của tín hiệu ngôn ngữ / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2013.-số 8,tr.-3-5.
      103. Bàn thêm về vấn đề viết hoa một loại địa danh tiếng Việt chỉ địa phận hành chính / bút danh  Bình Thành // Ngôn ngữ.-2013.-số 9,tr.-75- 80.
      104. Về đơn vị được gọi là "từ" trong các ngôn ngữ / Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2013.-số 11,tr.-1-16.
      105. Vấn đề chuẩn hóa ngữ âm của tiếng Việt hiện nay/ Nguyễn Đức Tồn // Ngôn ngữ.-2014.  -số 3, tr.-13-22.
      106. "Ngôn ngữ giới trẻ" có phải là tiếng lóng cần chuẩn hóa ?/ Nguyễn Đức Tồn,  Đồng Thị Hằng// Ngôn ngữ.-2014.-số 8, tr.-1-21.
      107.Tiếng Việt vẫn giữ được sự trong sáng vốn có?/ Nguyễn Đức Tồn  // Ngôn ngữ.-2014.-số 9, tr.-21-24.
      108. Mối quan hệ giữa các quy luật chuyển nghĩa của từ / Nguyễn Đức Tồn  // Ngôn ngữ.-2015.-số 7, tr.3-13.
      109. Ba mươi năm nghiên cứu từ vựng-ngữ nghĩa tiếng Việt (1986-2015) / Nguyễn Đức Tồn  // Ngôn ngữ.-2015.-số 8-9,tr.-24-53 ; Hội thảo quốc tế: " Ngôn ngữ học Việt Nam - Ba mươi năm đổi mới và phát triển (1986-2015)".
       110.  Về vấn đề cấu tạo đơn vị từ vựng trong tiếng Việt / Nguyễn Đức Tồn //Kỷ yếu Hội thảo Việt Nam học, Trường ĐHKHXH&NV,"Giảng dạy, nghiên cứu Việt Nam học và tiếng Việt- Những vấn đề lí thuyết và thực tiễn", Nxb Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2016, tr.802-811
      111. Giáo sư Đỗ Hữu Châu với lí luận chuẩn hóa ngôn ngữ/ Nguyễn Đức Tồn// Kỷ yếu  Hội nghị  khoa học kỉ niệm 10 năm ngày mất của GS Đỗ Hữu Châu, Nxb Giáo dục Việt Nam, tháng 1 năm 2016.
      112. Về vấn đề được gọi là "cấu tạo từ" trong tiếng Việt hiện đại / Nguyễn Đức Tồn  // Ngôn ngữ.-2016.-số 1, tr.-3-20.
      113.Về các khái niệm ẩn dụ tri nhận, ẩn dụ từ vựng và ẩn dụ tu từ/Nguyễn Đức Tồn, Vũ Thị Sao Chi//Khoa học xã hội Việt Nam.-2016.-số 4, tr.-76-83.
      114.  Từ mối quan hệ giữa âm và nghĩa của tín hiệu ngôn ngữ nhìn lại vấn đề nguồn gốc ngôn ngữ của loài người / Nguyễn Đức Tồn  // Ngôn ngữ.-2016.-số 7, tr.-3-10.
 
      V. CÁC CÔNG TRÌNH DỊCH THUẬT
      1. Gorbachevich K.S. , Tính biến thể của từ và chuẩn mực ngôn ngữ (Trên tư liệu tiếng Nga)/ Nguyễn Đức Tồn dịch,- L., Nauka, 1978, 236 tr., 21cm. (Thư viện Viện Ngôn ngữ học).
      2. Ozhegov, S. I., Những vấn đề cấp thiết của sự trau dồi ngôn ngữ / S. I. Ozhegov; Nguyễn Đức Tồn dịch // Từ vựng học - Từ điển học - Trau dồi ngôn ngữ. - M.: Nauka, 1974. - 1982. - 47tr,  26  cm. (Thư viện Viện Ngôn ngữ học. Kí hiệu kho: D 116; D 117; D 189;         D 190).
  3. Từ điển học từ vựng - ngữ nghĩa : Tập tài liệu dịch / Người tổng thuật: D. O. Dobrovonxkij; Người dịch: Nguyễn Đức Tồn. - H. : Viện Ngôn ngữ học, 1994. - 76tr ; 26cm.
(Thư viện Viện Ngôn ngữ học. Kí hiệu kho: D 58; D 59; D 60).
      4. Gorodexkij, B. Ju., Ngôn ngữ học vi tính : Mô hình hoá giao tiếp ngôn ngữ / B. Ju. Gorodexkij; Nguyễn Đức Tồn dịch // Các công trình ngôn ngữ học nước ngoài. - H.: Viện Ngôn ngữ học. - 1996. - tr: 50-88, 29cm. (Thư viện Viện Ngôn ngữ học. Kí hiệu kho: D 56; D 57).
      5. Arutjunova, N. D., Nguồn gốc, vấn đề và phạm trù của dụng học / N. D. Arutjunova, E. V. Paducheva; Nguyễn Đức Tồn dịch // Các công trình ngôn ngữ học nước ngoài.- Phòng Thông tin ngôn ngữ học. - 1997. - Tập bài đóng chung. - 1997. - 47tr, 28cm. (Thư viện Viện Ngôn ngữ học. Kí hiệu kho: D 486; D 487);  In trong Tạp chí Ngôn ngữ, năm 1999, số 7 và 8.
      6. Stepanov, Ju. S., Hình ảnh thay đổi của ngôn ngữ trong khoa học thế kỉ XX / Ju. S. Stepanov; Nguyễn Đức Tồn dịch // Các công trình ngôn ngữ học nước ngoài.- Phòng Thông tin ngôn ngữ học. - 1997. - Tập bài đóng chung. - 1997. - tr.: 46-73, 28cm.(Thư viện Viện Ngôn ngữ học. Kí hiệu kho: D 488; D 489). T/C  Ngôn ngữ số  4-5-6/2000
7. Kazakevich O.A., Các ngôn ngữ dân tộc thiểu số ở Nga/ Kazakevich O.A.; Nguyễn Đức Tồn dịch// Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở các quốc gia đa dân tộc.- H.: Khoa học xã hội.-1997.- tr.51-73, 21 cm.
8.Mikhal’chenko V.Ju., Những vấn đề dân tộc-ngôn ngữ ở Liên bang Nga: Cảnh huống ngôn ngữ và chính sách ngôn ngữ/ Mikhal’chenko V.Ju.; Nguyễn Đức Tồn dịch// Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở các quốc gia đa dân tộc .- H.: Khoa học xã hội.-1997.- tr.136-155, 21 cm.
9. Shvejcer A.D., Ngôn ngữ và giáo dục ở Mĩ/ Shvejcer A.D.; Nguyễn Đức Tồn dịch// Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở các quốc gia đa dân tộc .- H.: Khoa học xã hội.-1997.- tr.185-190, 21 cm.
10. Solncev V.M.,Mikhal’chenko V.Ju., Cảnh huống ngôn ngữ và chính sách ngôn ngữ ở Liên bang Nga. Trạng thái và viễn cảnh/ Solncev V.M.,Mikhal’chenko V.Ju.; Nguyễn Đức Tồn dịch// Cảnh huống và chính sách ngôn ngữ ở các quốc gia đa dân tộc .- H.: Khoa học xã hội.-1997.- tr.191-205, 21 cm.
11. Apresjan, Ju. D., Thông tin ngữ dụng đối với từ điển giải thích / Ju. D. Apresjan; Nguyễn Đức Tồn dịch // Ngữ dụng và những vấn đề ý định giao tiếp.- M.: PIK VININI, 1988.- 302c. - 1989. - 39tr, 30cm. Kí hiệu kho: D 507; D 508; D 509; In trong Tạp chí Ngôn ngữ,  năm 2000, số 7,8 và 9.
12. Plungjan, V. A. (Ïëóíãÿí, Â. À.) VÒ mét sè khuynh h­íng cña ng«n ng÷ häc Ph¸p hiÖn ®¹i = Some tendencies in modern French linguistics / V. A. Plungjan, E. V. Rakhilina; NguyÔn §øc Tån dÞch; Lª Xu©n Th¹i, LÝ Toµn Th¾ng hiÖu ®Ýnh // Ng«n ng÷. - 1997. - Sè 3. - tr.: 57-79 .
Sè chuyªn ®Ò "Giao l­u v¨n ho¸ vµ tiÕp xóc ng«n ng÷ ViÖt - Ph¸p".
 
 DANH SÁCH THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ THÀNH CÔNG
1.Nguyễn Thị Bích Ngọc, Góp phần tìm hiểu đặc trưng văn hoá dân tộc và tư duy ngôn ngữ của tiếng lóng trên ngữ liệu tiếng Anh và tiếng Việt, ĐH KHXH&NV ĐHQG HN, 2006
2.Nguyễn Thị Minh Phượng, Hiện tượng biến thể và đồng nghĩa của thành ngữ tiếng Việt, ĐHSP HN, 2006
3. Trần Thị Lệ, Khảo sát các đơn vị từ vựng đồng nghĩa trong Truyện Kiều của Nguyễn Du, ĐHSP HN, 2006
4. Nguyễn Thị Hằng Nga, Tìm hiểu một số đặc điểm ngôn ngữ - văn hoá ứng xử thể hiện trong hành vi từ chối của tiếng Nhật ( liên hệ với tiếng Việt), ĐH KHXH&NV ĐHQG HN, 2007
5. Bùi Thị Dung, Ẩn dụ tri nhận trong ca dao,  ĐH Hồng Đức, 2008
6.Hoàng Minh Hải,Phương thức và đặc điểm gây cười qua lời thoại nhân vật trong truyện ngắn Nguyễn Công Hoan, ĐH Hồng Đức, 2008
7. Nguyễn Thị Phương, Đặc trưng ngữ pháp – ngữ nghĩa của nhóm từ biểu thị cảm giác trong tiếng Việt, ĐHSP HN, 2008
8. Trịnh Thị Thu, Ẩn dụ tri nhận trong câu đố Việt Nam, ĐH KHXH&NV ĐHQG HN,2008
9. Nguyễn Thị Thuỳ , Ẩn dụ tri nhận của thành ngữ tiếng Việt, ĐH KHXH&NV ĐHQG HN,2008
10. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Đối chiếu nhóm thành ngữ chỉ tâm lý  tình cảm trong tiếng Nga và tiếng Việt, ĐH KHXH&NV ĐHQG HN,2009
11.Trương Thị Mỵ, Đặc điểm của các địa danh  thuộc huyện Võ Nhai (Thái Nguyên) từ góc độ văn hoá,  ĐHSP Thái Nguyên, 2009
12.Nguyễn Thanh Tuấn, Nghiên cứu ẩn dụ với các nhóm từ liên quan đến ngôi nhà theo lí thuyết ngôn ngữ học tri nhận (Có đối chiếu hai ngôn ngữ Anh - Việt), ĐH KHXH&NV ĐHQG HN, 2009
13.Hoàng Thị Phượng, Đặc điểm lịch sử - văn hoá của các địa danh huyện Việt Yên - Bắc Giang, ĐHSP Thái Nguyên, 2009        
14. Vũ Linh Chi, Đặc điểm ngữ nghĩa của những từ ngữ biểu thị phong tục cưới xin của người Việt (so sánh với người Anh), ĐH KHXH&NV ĐHQG HN, 2010
15.Dương Thị Thanh Hoa, Cảnh huống ngôn ngữ Thái Nguyên, ĐHSP Thái Nguyên, 2010
16.Nguyễn Thị Thanh Huyền, Cảnh huống ngôn ngữ ở Thái Nguyên, ĐHSP Thái Nguyên, 2010
17.Đỗ Thị Thùy Dương, Đặc trưng văn hoá - dân tộc của tư duy ngôn ngữ qua hiện tượng tên gọi đồng nghĩa chỉ bộ phận cơ thể con người (Trên tư liệu tiếng Anh và  tiếng Việt), ĐHKHXH&NV ĐHQG HN, 2010
18.Trần Thị Thái, Một số tín hiệu thẩm mỹ trong thơ Tố Hữu, Học viện KHXH, 2011
19. Phạm Minh Châu, Ẩn dụ tri nhận trong thơ Tố Hữu, ĐH Hải Phòng, 2011
20.§oµn ThÞ Hång GÊm,  Tín hiệu thẩm mĩ MẸ trong thơ Tố Hữu , ĐH Hải Phòng,  2011
21.Nguyễn Thanh Ngà, Ngữ nghĩa của các tính từ chỉ kích thước trong tiếng Việt, ĐH Hải Phòng, 2011
22. Nguyễn Thị Thu Vân, Trường nghĩa không gian trong thơ Nguyễn Bính, ĐH Hải Phòng, 2011
 23.Nguyễn Thị Trà My, Tác động của nhân tố giới tính đến sự sử dụng ngôn ngữ và tư duy của người Việt (khảo sát trên đối tượng sinh viên), ĐHKHXH&NV ĐHQG HN, 2011
24. Trịnh Thị Hải Yến, Ẩn dụ tri nhận trong thơ Nguyễn Duy, ĐHSP Thái Nguyên, 2011
25. Nguyễn ChÝ Quang, Tõ ng÷ cña nghÒ ®óc ®ång, ®óc nh«m trong tiÕng Thanh Hãa, 2011           
26. Nguyễn Thị Như Quỳnh , Vấn đề xây dựng và chuẩn hóa thuật ngữ vật lí tiếng Việt, ĐHSP Thái Nguyên, 2012
27.Đồng Thị Hằng, Đặc điểm cấu tạo và ngữ nghĩa của các từ ngữ biệt ngữ thanh thiếu niên Việt Nam hiện nay, ĐH KHXH&NV ĐHQG HN,2013
28.Ma Thị Thuý Ngọc,   Ẩn dụ tri nhận trong thơ Nông Quốc Chấn, ĐHSP Thái Nguyên,  2013
29. Nguyễn Thị Thuỳ, Ẩn dụ tri nhận trong thơ  Xuân Diệu, ĐH KHXH&NV ĐHQG HN, 2013
30. Phạm Thị Hoài, Ẩn dụ tri nhận trong thơ Lưu Quang Vũ , ĐH Hải Phòng, 2013
31. Phạm Thị Thu Thùy, Arn dụ tri nhận trong thơ Chế Lan Viên, ĐH HP, 2013
32.Nguyễn Diệu Thương, Trường nghĩa chỉ quân sự trong tác phẩm" Điện Biên Phủ- Điểm hẹn lịch sử" của Đại tướng Võ Nguyên Giáp, Học viện KHXH, 2014
33.Nguyễn Thị Thúy Thuần, Nghiên cứu một số giới từ chỉ hướng trong cụm động từ cố định tiếng Anh (có liên hệ với tiếng Việt), Học viện KHXH, 2014
34. Lưu Thị Kim Chi, Đặc điểm nhóm từ cảm giác trong thơ Tố Hữu, ĐH Hải Phòng, 2014
 35. Nguyễn Văn Đặng, Các phương tiện sở chỉ và đồng sở chỉ trong Truyện Kiều của Nguyễn Du, ĐH Hải Phòng, 2014
36. Lò Thị Khoa,  Đối chiếu trường từ vựng-ngữ nghĩa chỉ thực vật trong tiếng Thái và tiếng Việt, ĐH Tây Bắc, 2015
37.Sùng A Khứ, Đối chiếu trường từ vựng-ngữ nghĩa chỉ thực vật trong tiếng Mông và tiếng Việt, ĐH Tây Bắc, 2015
38.Lầu Thị Nếnh, Đặc điểm xưng hô của tiếng Mông (có đối chiếu với tiếng Việt),ĐH Tây Bắc, 2015
39.Đàm Thu Huyền -  Tín hiệu thẩm mĩ “ Trăng” trong thơ Hàn Mặc Tử”, ĐH Tây Bắc, 2015
40.Tạ Hải Thanh, Đối chiếu các từ chỉ kích thước trong tiếng Việt và tiếng Anh, Học viện KHXH,2015
41. Đào Thị Lan Anh, Chính tả tiếng Việt trong văn bản hành chính (trên tư liệu VBHC tại TP. Hải Phòng), 2015
42. Nguyễn Thị Thu Hà, Ẩn dụ tri nhận trong thơ Huy Cận, ĐHSP Thái Nguyên, 2016
43. Nguyễn Tiến Dũng, Nghiên cứu thuật ngữ máy xây dựng, Học viện KHXH, 2016
44. Vũ Thị Minh Huệ, Câu hỏi tu từ trong thơ Lưu Quang Vũ, 2017


Nhân sự khác